Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

初恋

はつこい

mối tình đầu

Ví dụ

  • かれのはつこいはちゅうがくせいのときでした。

    彼の初恋は中学生の時でした。

    Tình yêu đầu tiên của anh ấy là khi anh ấy học trung học.

  • はつこいのひとをまだおぼえていますか。

    初恋の人をまだ覚えていますか?

    Bạn còn nhớ người yêu lần đầu tiên của mình không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng