Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

判断

はんだん

phán đoán, quyết định

Ví dụ

  • そのはんだんはただしかったとおもいます。

    その判断は正しかったと思います。

    Tôi nghĩ quyết định đó là đúng.

  • いしゃがはんだんしてくれます。

    医者が判断してくれます。

    Bác sĩ sẽ đưa ra quyết định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng