Từ vựng
N2評判
ひょうばん
danh tiếng, tiếng tăm
Ví dụ
そのれすとらんはひょうばんがいいです。
そのレストランは評判が良いです。
Nhà hàng đó có tiếng tăm tốt.
かのじょのひょうばんをききました。
彼女の評判を聞きました。
Tôi nghe nói về danh tiếng của cô ấy.
Từ vựng
N2ひょうばん
danh tiếng, tiếng tăm
そのれすとらんはひょうばんがいいです。
そのレストランは評判が良いです。
Nhà hàng đó có tiếng tăm tốt.
かのじょのひょうばんをききました。
彼女の評判を聞きました。
Tôi nghe nói về danh tiếng của cô ấy.