Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

評判

ひょうばん

danh tiếng, tiếng tăm

Ví dụ

  • そのれすとらんはひょうばんがいいです。

    そのレストランは評判が良いです。

    Nhà hàng đó có tiếng tăm tốt.

  • かのじょのひょうばんをききました。

    彼女の評判を聞きました。

    Tôi nghe nói về danh tiếng của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng