Từ vựng
N2裁判
さいばん
phiên tòa, xét xử
Ví dụ
さいばんはらいげつからはじまります。
裁判は来月から始まります。
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào tháng tới.
かれはさいばんにしゅっせきしました。
彼は裁判に出席しました。
Anh ấy tham dự phiên tòa xử.
Từ vựng
N2さいばん
phiên tòa, xét xử
さいばんはらいげつからはじまります。
裁判は来月から始まります。
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào tháng tới.
かれはさいばんにしゅっせきしました。
彼は裁判に出席しました。
Anh ấy tham dự phiên tòa xử.