Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

助かる

たすかる

được cứu; đỡ vất vả

Ví dụ

  • あなたのてつだいがたすかります。

    あなたの手伝いが助かります。

    Sự giúp đỡ của bạn rất hữu ích.

  • けがをしたけど、いのちがたすかりました。

    怪我をしたけど、命が助かりました。

    Tôi bị thương nhưng mạng sống được cứu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng