Từ vựng
N3助かる
たすかる
được cứu; đỡ vất vả
Ví dụ
あなたのてつだいがたすかります。
あなたの手伝いが助かります。
Sự giúp đỡ của bạn rất hữu ích.
けがをしたけど、いのちがたすかりました。
怪我をしたけど、命が助かりました。
Tôi bị thương nhưng mạng sống được cứu.
Từ vựng
N3たすかる
được cứu; đỡ vất vả
あなたのてつだいがたすかります。
あなたの手伝いが助かります。
Sự giúp đỡ của bạn rất hữu ích.
けがをしたけど、いのちがたすかりました。
怪我をしたけど、命が助かりました。
Tôi bị thương nhưng mạng sống được cứu.