Từ vựng
N3努力家
どりょくか
người chăm chỉ nỗ lực
Ví dụ
かれはほんとうのどりょくかです。
彼は本当の努力家です。
Anh ấy là một người lao động chân chính.
どりょくかのあにはだいがくにごうかくしました。
努力家の兄は大学に合格しました。
Anh trai chăm chỉ của tôi đã đỗ đại học.
Từ vựng
N3どりょくか
người chăm chỉ nỗ lực
かれはほんとうのどりょくかです。
彼は本当の努力家です。
Anh ấy là một người lao động chân chính.
どりょくかのあにはだいがくにごうかくしました。
努力家の兄は大学に合格しました。
Anh trai chăm chỉ của tôi đã đỗ đại học.