Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

苦労

くろう

vất vả, cực nhọc

Ví dụ

  • おやのくろうをりかいしました。

    親の苦労を理解しました。

    Tôi hiểu được những khó khăn của bố mẹ.

  • あたらしいしごとでくろうしています。

    新しい仕事で苦労しています。

    Tôi gặp khó khăn với công việc mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng