Từ vựng
N1安否
あんぴ
sự an nguy, bình an
Ví dụ
じしんご、かぞくのあんぴをかくにんしました。
地震後、家族の安否を確認しました。
Sau trận động đất, tôi xác nhận an toàn của gia đình.
かれのあんぴがしんぱいです。
彼の安否が心配です。
Tôi lo lắng về sức khỏe của anh ấy.
Từ vựng
N1あんぴ
sự an nguy, bình an
じしんご、かぞくのあんぴをかくにんしました。
地震後、家族の安否を確認しました。
Sau trận động đất, tôi xác nhận an toàn của gia đình.
かれのあんぴがしんぱいです。
彼の安否が心配です。
Tôi lo lắng về sức khỏe của anh ấy.