Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

告げる

つげる

báo cho biết, thông báo

Ví dụ

  • よいニュースをつげられました。

    良いニュースを告げられました。

    Tôi được kể tin tốt.

  • あしたのよていをかぞくにつげます。

    明日の予定を家族に告げます。

    Tôi sẽ thông báo kế hoạch ngày mai cho gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng