Từ vựng
N2困難
こんなん
khó khăn
Ví dụ
このぷろじぇくとはおおくのこんなんにちょくめんしています。
このプロジェクトは多くの困難に直面しています。
Dự án này phải đối mặt với nhiều khó khăn.
こんなんなじょうきょうですが、がんばりましょう。
困難な状況ですが、頑張りましょう。
Tình hình khó khăn, nhưng chúng ta hãy cố gắng.
Từ vựng
N2こんなん
khó khăn
このぷろじぇくとはおおくのこんなんにちょくめんしています。
このプロジェクトは多くの困難に直面しています。
Dự án này phải đối mặt với nhiều khó khăn.
こんなんなじょうきょうですが、がんばりましょう。
困難な状況ですが、頑張りましょう。
Tình hình khó khăn, nhưng chúng ta hãy cố gắng.