Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貧困

ひんこん

nghèo khó

Ví dụ

  • おおくのかぞくがひんこんからぬけだせずにいます。

    多くの家族が貧困から抜け出せずにいます。

    Nhiều gia đình không thể thoát khỏi cơ cực.

  • ひんこんたいさくはしゃかいのじゅうようなかだいです。

    貧困対策は社会の重要な課題です。

    Các biện pháp chống đói nghèo là vấn đề xã hội quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    貧困 — nghèo khó · Kimuchi Nihongo