Từ vựng
N3大声
おおごえ
giọng to, tiếng lớn
Ví dụ
としょかんではおおごえをだしてはいけません。
図書館では大声を出してはいけません。
Bạn không được nói to trong thư viện.
こどもたちがおおごえであそんでいます。
子どもたちが大声で遊んでいます。
Các em bé đang chơi với tiếng nói to.
Từ vựng
N3おおごえ
giọng to, tiếng lớn
としょかんではおおごえをだしてはいけません。
図書館では大声を出してはいけません。
Bạn không được nói to trong thư viện.
こどもたちがおおごえであそんでいます。
子どもたちが大声で遊んでいます。
Các em bé đang chơi với tiếng nói to.