Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

絶対

ぜったい

tuyệt đối, nhất định

Ví dụ

  • ぜったいにやくそくをまもりますよ。

    絶対に約束を守りますよ。

    Tôi sẽ chắc chắn giữ lời hứa của mình.

  • あしたはぜったいにきてくださいね。

    明日は絶対に来てくださいね。

    Vui lòng nhất định đến vào ngày mai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    絶対 — tuyệt đối, nhất định · Kimuchi Nihongo