Từ vựng
N3絶対
ぜったい
tuyệt đối, nhất định
Ví dụ
ぜったいにやくそくをまもりますよ。
絶対に約束を守りますよ。
Tôi sẽ chắc chắn giữ lời hứa của mình.
あしたはぜったいにきてくださいね。
明日は絶対に来てくださいね。
Vui lòng nhất định đến vào ngày mai.
Từ vựng
N3ぜったい
tuyệt đối, nhất định
ぜったいにやくそくをまもりますよ。
絶対に約束を守りますよ。
Tôi sẽ chắc chắn giữ lời hứa của mình.
あしたはぜったいにきてくださいね。
明日は絶対に来てくださいね。
Vui lòng nhất định đến vào ngày mai.