Từ vựng
N1一対
いっつい
một cặp, một đôi
Ví dụ
このぴあすはいっついくらですか。
このピアスは一対いくらですか。
Cặp bông tai này giá bao nhiêu?
くつをいっついました。
靴を一対買いました。
Tôi đã mua một đôi giày.
Từ vựng
N1いっつい
một cặp, một đôi
このぴあすはいっついくらですか。
このピアスは一対いくらですか。
Cặp bông tai này giá bao nhiêu?
くつをいっついました。
靴を一対買いました。
Tôi đã mua một đôi giày.