Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一対

いっつい

một cặp, một đôi

Ví dụ

  • このぴあすはいっついくらですか。

    このピアスは一対いくらですか。

    Cặp bông tai này giá bao nhiêu?

  • くつをいっついました。

    靴を一対買いました。

    Tôi đã mua một đôi giày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一対 — một cặp, một đôi · Kimuchi Nihongo