Từ vựng
N3実は
じつは
thật ra là
Ví dụ
じつはわたしはにほんごがとくいではありません。
実は、私は日本語が得意ではありません。
Thực ra, tôi không giỏi tiếng Nhật.
じつはきのうはかいしゃにいきませんでした。
実は、昨日は会社に行きませんでした。
Thực sự là hôm qua tôi đã không đi làm.
Từ vựng
N3じつは
thật ra là
じつはわたしはにほんごがとくいではありません。
実は、私は日本語が得意ではありません。
Thực ra, tôi không giỏi tiếng Nhật.
じつはきのうはかいしゃにいきませんでした。
実は、昨日は会社に行きませんでした。
Thực sự là hôm qua tôi đã không đi làm.