Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

実力

じつりょく

thực lực

Ví dụ

  • かれのじつりょくはほんとうにすばらしいです。

    彼の実力は本当に素晴らしいです。

    Khả năng thực sự của anh ấy thực sự tuyệt vời.

  • しけんでじつりょくをはっきできました。

    試験で実力を発揮できました。

    Tôi đã có thể phát huy khả năng thực sự của mình trong kỳ thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng