Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

居る

いる

có; ở (người, động vật)

Ví dụ

  • ねこがここにいます。

    猫がここに居ます。

    Có một con mèo ở đây.

  • おかあさんはいえにいますか。

    お母さんは家に居ますか。

    Mẹ có ở nhà không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng