Từ vựng
N5居る
いる
có; ở (người, động vật)
Ví dụ
ねこがここにいます。
猫がここに居ます。
Có một con mèo ở đây.
おかあさんはいえにいますか。
お母さんは家に居ますか。
Mẹ có ở nhà không?
Từ vựng
N5いる
có; ở (người, động vật)
ねこがここにいます。
猫がここに居ます。
Có một con mèo ở đây.
おかあさんはいえにいますか。
お母さんは家に居ますか。
Mẹ có ở nhà không?