Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

芝居

しばい

vở kịch; diễn kịch

Ví dụ

  • きのうのしばいはとてもおもしろかったです。

    昨日の芝居はとても面白かったです。

    Vở kịch hôm qua rất thú vị.

  • かれはしばいのさいのうがあります。

    彼は芝居の才能があります。

    Anh ấy có tài năng diễn xuất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng