Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

幸福

こうふく

hạnh phúc

Ví dụ

  • かぞくとすごすことがこうふくです。

    家族と過ごすことが幸福です。

    Sống cùng gia đình là hạnh phúc.

  • かのじょのこうふくがわたしのもくひょうです。

    彼女の幸福が私の目標です。

    Hạnh phúc của cô ấy là mục tiêu của tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    幸福 — hạnh phúc · Kimuchi Nihongo