Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

彼ら

かれら

bọn họ; họ

Ví dụ

  • かれらはがくせいです。

    彼らは学生です。

    Họ là học sinh.

  • かれらにてつだってもらいました。

    彼らに手伝ってもらいました。

    Tôi đã nhờ họ giúp đỡ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng