Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

相性

あいしょう

sự hợp nhau; hợp tính

Ví dụ

  • ふたりのあいしょうはよいです。

    二人の相性は良いです。

    Hai người có sự hợp nhau.

  • そのくすりとこのくすりのあいしょうはわるいです。

    その薬とこの薬の相性は悪いです。

    Hai loại thuốc này không tương thích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    相性 — sự hợp nhau; hợp tính · Kimuchi Nihongo