Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

抱える

かかえる

ôm; gánh vác (vấn đề)

Ví dụ

  • わたしはおおきなもんだいをかかえています。

    私は大きな問題を抱えています。

    Tôi đang gánh chịu một vấn đề lớn.

  • かれはにもつをかかえてはしっています。

    彼は荷物を抱えて走っています。

    Anh ấy đang chạy với những gói hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng