Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

押す

おす

đẩy; ấn; nhấn

Ví dụ

  • ぼたんをおしてください。

    ボタンを押してください。

    Vui lòng bấm nút.

  • どあをおしてあけます。

    ドアを押して開けます。

    Tôi đẩy cửa để mở nó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng