Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

招く

まねく

mời; dẫn đến

Ví dụ

  • ともだちをいえにまねきました。

    友達を家に招きました。

    Tôi đã mời bạn đến nhà.

  • そのこうどうはきけんをまねく。

    その行動は危険を招く。

    Hành động đó gây ra nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng