Từ vựng
N2招く
まねく
mời; dẫn đến
Ví dụ
ともだちをいえにまねきました。
友達を家に招きました。
Tôi đã mời bạn đến nhà.
そのこうどうはきけんをまねく。
その行動は危険を招く。
Hành động đó gây ra nguy hiểm.
Từ vựng
N2まねく
mời; dẫn đến
ともだちをいえにまねきました。
友達を家に招きました。
Tôi đã mời bạn đến nhà.
そのこうどうはきけんをまねく。
その行動は危険を招く。
Hành động đó gây ra nguy hiểm.