Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

招待状

しょうたいじょう

thiệp mời

Ví dụ

  • けっこんしきのしょうたいじょうをうけとりました。

    結婚式の招待状を受け取りました。

    Tôi nhận được thiệp mời đám cưới.

  • しょうたいじょうにはにっじがかいてあります。

    招待状には日時が書いてあります。

    Thiệp mời ghi rõ ngày giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng