Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

大昔

おおむかし

thời xa xưa

Ví dụ

  • おおむかし、きょうりゅうがすんでいました。

    大昔、恐竜が住んでいました。

    Vào thời cổ đại, khủng long sống ở đây.

  • おおむかしのひとびとのせいかつはたいへんでした。

    大昔の人々の生活は大変でした。

    Cuộc sống của con người thời xưa rất khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng