Từ vựng
N2大昔
おおむかし
thời xa xưa
Ví dụ
おおむかし、きょうりゅうがすんでいました。
大昔、恐竜が住んでいました。
Vào thời cổ đại, khủng long sống ở đây.
おおむかしのひとびとのせいかつはたいへんでした。
大昔の人々の生活は大変でした。
Cuộc sống của con người thời xưa rất khó khăn.
Từ vựng
N2おおむかし
thời xa xưa
おおむかし、きょうりゅうがすんでいました。
大昔、恐竜が住んでいました。
Vào thời cổ đại, khủng long sống ở đây.
おおむかしのひとびとのせいかつはたいへんでした。
大昔の人々の生活は大変でした。
Cuộc sống của con người thời xưa rất khó khăn.