Từ vựng
N4Động từ nhóm 1直す
なおす
sửa chữa; sửa lại
Ví dụ
こわれたぱそこんをなおしました。
壊れたパソコンを直しました。
Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.
まちがいをなおしてください。
間違いを直してください。
Vui lòng sửa lỗi này.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1なおす
sửa chữa; sửa lại
こわれたぱそこんをなおしました。
壊れたパソコンを直しました。
Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.
まちがいをなおしてください。
間違いを直してください。
Vui lòng sửa lỗi này.