Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

若しくは

もしくは

hoặc là

Ví dụ

  • らいしゅうもしくはらいげつにいきます。

    来週、若しくは来月に行きます。

    Tôi sẽ đi vào tuần tới hoặc tháng tới.

  • こーひーもしくはこうちゃをください。

    コーヒー、若しくは紅茶をください。

    Xin cho tôi cà phê hoặc trà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    若しくは — hoặc là · Kimuchi Nihongo