Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

非常識

ひじょうしき

thiếu ý thức; vô lý

Ví dụ

  • でんしゃのなかでたべるのはひじょうしきです。

    電車の中で食べるのは非常識です。

    Ăn trên tàu điện là thiếu lịch sự.

  • かれのこうどうはひじょうしきだ。

    彼の行動は非常識だ。

    Hành động của anh ấy thiếu hiểu biết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng