Từ vựng
N2非常識
ひじょうしき
thiếu ý thức; vô lý
Ví dụ
でんしゃのなかでたべるのはひじょうしきです。
電車の中で食べるのは非常識です。
Ăn trên tàu điện là thiếu lịch sự.
かれのこうどうはひじょうしきだ。
彼の行動は非常識だ。
Hành động của anh ấy thiếu hiểu biết.
Từ vựng
N2ひじょうしき
thiếu ý thức; vô lý
でんしゃのなかでたべるのはひじょうしきです。
電車の中で食べるのは非常識です。
Ăn trên tàu điện là thiếu lịch sự.
かれのこうどうはひじょうしきだ。
彼の行動は非常識だ。
Hành động của anh ấy thiếu hiểu biết.