Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

便り

たより

tin tức; thư từ

Ví dụ

  • ともだちからたよりがきました。

    友達から便りが来ました。

    Tôi nhận được thư từ bạn.

  • ははおやからのたよりをまっています。

    母親からの便りを待っています。

    Tôi đang chờ tin từ mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng