Từ vựng
N3信じる
しんじる
tin; tin tưởng
Ví dụ
あのせんせいをしんじています。
あの先生を信じています。
Tôi tin tưởng giáo viên đó.
なにをしんじたらいいか。
何を信じたらいいか。
Tôi nên tin vào cái gì?
Từ vựng
N3しんじる
tin; tin tưởng
あのせんせいをしんじています。
あの先生を信じています。
Tôi tin tưởng giáo viên đó.
なにをしんじたらいいか。
何を信じたらいいか。
Tôi nên tin vào cái gì?