Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

信じる

しんじる

tin; tin tưởng

Ví dụ

  • あのせんせいをしんじています。

    あの先生を信じています。

    Tôi tin tưởng giáo viên đó.

  • なにをしんじたらいいか。

    何を信じたらいいか。

    Tôi nên tin vào cái gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng