Từ vựng
N3価値
かち
giá trị
Ví dụ
このほんはかちがあります。
この本は価値があります。
Cuốn sách này có giá trị.
それはねだんではなくかちです。
それは値段ではなく価値です。
Đó là giá trị, không phải giá cả.
Từ vựng
N3かち
giá trị
このほんはかちがあります。
この本は価値があります。
Cuốn sách này có giá trị.
それはねだんではなくかちです。
それは値段ではなく価値です。
Đó là giá trị, không phải giá cả.