Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

価値

かち

giá trị

Ví dụ

  • このほんはかちがあります。

    この本は価値があります。

    Cuốn sách này có giá trị.

  • それはねだんではなくかちです。

    それは値段ではなく価値です。

    Đó là giá trị, không phải giá cả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng