Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

差す

さす

che (ô); chiếu vào

Ví dụ

  • あめがふっているからかさをさしてください。

    雨が降っているから、傘を差してください。

    Trời đang mưa, vui lòng che dù.

  • あさひがまどからさしています。

    朝日が窓から差しています。

    Ánh nắng sáng sớm chiếu vào qua cửa sổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng