Từ vựng
N1信徒
しんと
tín đồ
Ví dụ
そのきょうかいのしんとはふえています。
その教会の信徒は増えています。
Số tín đồ của nhà thờ đó đang tăng.
かれはねっしんなしんとです。
彼は熱心な信徒です。
Anh ấy là một tín đồ tận tâm.
Từ vựng
N1しんと
tín đồ
そのきょうかいのしんとはふえています。
その教会の信徒は増えています。
Số tín đồ của nhà thờ đó đang tăng.
かれはねっしんなしんとです。
彼は熱心な信徒です。
Anh ấy là một tín đồ tận tâm.