Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

信徒

しんと

tín đồ

Ví dụ

  • そのきょうかいのしんとはふえています。

    その教会の信徒は増えています。

    Số tín đồ của nhà thờ đó đang tăng.

  • かれはねっしんなしんとです。

    彼は熱心な信徒です。

    Anh ấy là một tín đồ tận tâm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    信徒 — tín đồ · Kimuchi Nihongo