Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

価格

かかく

giá cả

Ví dụ

  • このしょうひんの かかくは いくらですか。

    この商品の価格はいくらですか。

    Giá của sản phẩm này là bao nhiêu?

  • かかくが やすくなりました。

    価格が安くなりました。

    Giá đã rẻ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    価格 — giá cả · Kimuchi Nihongo