Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

残す

のこす

để lại, chừa lại

Ví dụ

  • いしょを のこして でかけた。

    遺書を残して出かけた。

    Anh ấy để lại một di chúc và đi ra ngoài.

  • あしたのために しごとを のこします。

    明日のために仕事を残します。

    Tôi sẽ để công việc cho ngày mai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    残す — để lại, chừa lại · Kimuchi Nihongo