Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

殺人

さつじん

vụ giết người

Ví dụ

  • さつじんじけんが しんぶんに のった。

    殺人事件が新聞に載った。

    Một vụ giết người đã xuất hiện trên báo.

  • けいさつが さつじんはんを さがしています。

    警察が殺人犯を探しています。

    Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ giết người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng