Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

浮く

うく

nổi; dư ra

Ví dụ

  • ぼーるが みずに ういています。

    ボールが水に浮いています。

    Quả bóng đang nổi trên nước.

  • まいつきおかねが うくようになった。

    毎月お金が浮くようになった。

    Tôi bắt đầu có tiền dư thừa mỗi tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng