Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

浮かべる

うかべる

làm nổi; biểu lộ

Ví dụ

  • かれは えがおを うかべた。

    彼は笑顔を浮かべた。

    Anh ấy tỏ ra nụ cười.

  • かみを おふろに うかべます。

    紙をお風呂に浮かべます。

    Tôi sẽ để giấy nổi trong bồn tắm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浮かべる — làm nổi; biểu lộ · Kimuchi Nihongo