Từ vựng
N2浮かべる
うかべる
làm nổi; biểu lộ
Ví dụ
かれは えがおを うかべた。
彼は笑顔を浮かべた。
Anh ấy tỏ ra nụ cười.
かみを おふろに うかべます。
紙をお風呂に浮かべます。
Tôi sẽ để giấy nổi trong bồn tắm.
Từ vựng
N2うかべる
làm nổi; biểu lộ
かれは えがおを うかべた。
彼は笑顔を浮かべた。
Anh ấy tỏ ra nụ cười.
かみを おふろに うかべます。
紙をお風呂に浮かべます。
Tôi sẽ để giấy nổi trong bồn tắm.