Từ vựng
N4消える
きえる
tắt; biến mất
Ví dụ
でんきをけしましたが、あかりがきえません。
電気を消しましたが、明かりが消えません。
Tôi đã tắt đèn, nhưng nó vẫn không tắt.
くもがきえて、あおいそらがみえました。
雲が消えて、青い空が見えました。
Những đám mây biến mất và tôi có thể nhìn thấy bầu trời xanh.
Từ vựng
N4きえる
tắt; biến mất
でんきをけしましたが、あかりがきえません。
電気を消しましたが、明かりが消えません。
Tôi đã tắt đèn, nhưng nó vẫn không tắt.
くもがきえて、あおいそらがみえました。
雲が消えて、青い空が見えました。
Những đám mây biến mất và tôi có thể nhìn thấy bầu trời xanh.