Từ vựng
N2消費
しょうひ
tiêu thụ
Ví dụ
にほんのすいどうすいのしょうひりょうがふえています。
日本の水道水の消費量が増えています。
Mức tiêu thụ nước máy của Nhật Bản đang tăng lên.
このばってりーのしょうひそくどははやいです。
このバッテリーの消費速度は速いです。
Tốc độ tiêu thụ pin này rất nhanh.
Từ vựng
N2しょうひ
tiêu thụ
にほんのすいどうすいのしょうひりょうがふえています。
日本の水道水の消費量が増えています。
Mức tiêu thụ nước máy của Nhật Bản đang tăng lên.
このばってりーのしょうひそくどははやいです。
このバッテリーの消費速度は速いです。
Tốc độ tiêu thụ pin này rất nhanh.