Từ vựng
N4Động từ nhóm 1眠る
ねむる
ngủ
Ví dụ
まいばんじゅうじにねむります。
毎晩十時に眠ります。
Tôi ngủ lúc 10 giờ mỗi tối.
こどもがねむるまで、まちます。
子どもが眠るまで、待ちます。
Tôi sẽ chờ cho đến khi đứa trẻ ngủ.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1ねむる
ngủ
まいばんじゅうじにねむります。
毎晩十時に眠ります。
Tôi ngủ lúc 10 giờ mỗi tối.
こどもがねむるまで、まちます。
子どもが眠るまで、待ちます。
Tôi sẽ chờ cho đến khi đứa trẻ ngủ.