Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

眠る

ねむる

ngủ

Ví dụ

  • まいばんじゅうじにねむります。

    毎晩十時に眠ります。

    Tôi ngủ lúc 10 giờ mỗi tối.

  • こどもがねむるまで、まちます。

    子どもが眠るまで、待ちます。

    Tôi sẽ chờ cho đến khi đứa trẻ ngủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng