Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

破る

やぶる

xé; phá vỡ

Ví dụ

  • けいやくをやぶると、たいへんなことになります。

    契約を破ると、大変なことになります。

    Phá vỡ hợp đồng sẽ gây ra những vấn đề nghiêm trọng.

  • こどもがいとてきにかみをやぶってしまいました。

    子どもが意図的に紙を破ってしまいました。

    Đứa trẻ cố ý xé giấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng