Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

笑う

わらう

cười

Ví dụ

  • そのじょうだんをきいて、みんながわらいました。

    その冗談を聞いて、みんなが笑いました。

    Mọi người đều cười khi nghe đó đó.

  • なんでわらっているのですか?

    何で笑っているのですか?

    Tại sao bạn cười?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng