Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

機能

きのう

chức năng

Ví dụ

  • このあぷりのあたらしいきのうをためしてみました。

    このアプリの新しい機能を試してみました。

    Tôi đã thử chức năng mới của ứng dụng này.

  • すまーとふぉんはたくさんのきのうがあります。

    スマートフォンはたくさんの機能があります。

    Điện thoại thông minh có nhiều chức năng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    機能 — chức năng · Kimuchi Nihongo