Từ vựng
N2機能
きのう
chức năng
Ví dụ
このあぷりのあたらしいきのうをためしてみました。
このアプリの新しい機能を試してみました。
Tôi đã thử chức năng mới của ứng dụng này.
すまーとふぉんはたくさんのきのうがあります。
スマートフォンはたくさんの機能があります。
Điện thoại thông minh có nhiều chức năng.
Từ vựng
N2きのう
chức năng
このあぷりのあたらしいきのうをためしてみました。
このアプリの新しい機能を試してみました。
Tôi đã thử chức năng mới của ứng dụng này.
すまーとふぉんはたくさんのきのうがあります。
スマートフォンはたくさんの機能があります。
Điện thoại thông minh có nhiều chức năng.