Từ vựng
N2記憶
きおく
trí nhớ, ký ức
Ví dụ
そのときのきおくがはっきりしています。
その時の記憶がはっきりしています。
Tôi nhớ rõ ràng khoảnh khắc đó.
こどものころのきおくはあいまいです。
子どもの頃の記憶はあいまいです。
Ký ức tuổi thơ của tôi không rõ ràng.
Từ vựng
N2きおく
trí nhớ, ký ức
そのときのきおくがはっきりしています。
その時の記憶がはっきりしています。
Tôi nhớ rõ ràng khoảnh khắc đó.
こどものころのきおくはあいまいです。
子どもの頃の記憶はあいまいです。
Ký ức tuổi thơ của tôi không rõ ràng.