Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

記憶

きおく

trí nhớ, ký ức

Ví dụ

  • そのときのきおくがはっきりしています。

    その時の記憶がはっきりしています。

    Tôi nhớ rõ ràng khoảnh khắc đó.

  • こどものころのきおくはあいまいです。

    子どもの頃の記憶はあいまいです。

    Ký ức tuổi thơ của tôi không rõ ràng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng