Từ vựng
N3途中
とちゅう
giữa đường; giữa chừng
Ví dụ
いえへかえるとちゅうにともだちにあいました。
家へ帰る途中に友達に会いました。
Tôi gặp một người bạn trên đường về nhà.
しごとのとちゅうででんわがかかってきました。
仕事の途中で電話がかかってきました。
Điện thoại reo giữa lúc tôi đang làm việc.
Từ vựng
N3とちゅう
giữa đường; giữa chừng
いえへかえるとちゅうにともだちにあいました。
家へ帰る途中に友達に会いました。
Tôi gặp một người bạn trên đường về nhà.
しごとのとちゅうででんわがかかってきました。
仕事の途中で電話がかかってきました。
Điện thoại reo giữa lúc tôi đang làm việc.