Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

途中

とちゅう

giữa đường; giữa chừng

Ví dụ

  • いえへかえるとちゅうにともだちにあいました。

    家へ帰る途中に友達に会いました。

    Tôi gặp một người bạn trên đường về nhà.

  • しごとのとちゅうででんわがかかってきました。

    仕事の途中で電話がかかってきました。

    Điện thoại reo giữa lúc tôi đang làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng