Từ vựng
N2用途
ようと
công dụng; mục đích sử dụng
Ví dụ
このぺんのようとはなんですか?
このペンの用途は何ですか?
Cái bút này dùng để làm gì?
このとちのようとがかわりました。
この土地の用途が変わりました。
Mục đích sử dụng của mảnh đất này đã thay đổi.
Từ vựng
N2ようと
công dụng; mục đích sử dụng
このぺんのようとはなんですか?
このペンの用途は何ですか?
Cái bút này dùng để làm gì?
このとちのようとがかわりました。
この土地の用途が変わりました。
Mục đích sử dụng của mảnh đất này đã thay đổi.