Từ vựng
N2途上国
とじょうこく
nước đang phát triển
Ví dụ
とじょうこくのけいざいせいちょうははやいです。
途上国の経済成長は速いです。
Tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển rất nhanh.
おおくのとじょうこくがしえんをひつようとしています。
多くの途上国が支援を必要としています。
Nhiều nước đang phát triển cần hỗ trợ.
Từ vựng
N2とじょうこく
nước đang phát triển
とじょうこくのけいざいせいちょうははやいです。
途上国の経済成長は速いです。
Tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển rất nhanh.
おおくのとじょうこくがしえんをひつようとしています。
多くの途上国が支援を必要としています。
Nhiều nước đang phát triển cần hỗ trợ.