Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

途上国

とじょうこく

nước đang phát triển

Ví dụ

  • とじょうこくのけいざいせいちょうははやいです。

    途上国の経済成長は速いです。

    Tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển rất nhanh.

  • おおくのとじょうこくがしえんをひつようとしています。

    多くの途上国が支援を必要としています。

    Nhiều nước đang phát triển cần hỗ trợ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng