Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

連れる

つれる

dẫn theo; đưa đi cùng

Ví dụ

  • ともだちをえいがにつれていきました。

    友達を映画に連れて行きました。

    Tôi đã đưa bạn tôi đi xem phim.

  • おかあさんはこどもをこうえんにつれていきます。

    お母さんは子どもを公園に連れていきます。

    Mẹ đưa con cái đi công viên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    連れる — dẫn theo; đưa đi cùng · Kimuchi Nihongo